Examples of using Clancy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ông quyết định huy động sự giúp đỡ của một đồng nghiệp cũ của ông là John Clancy( do Anthony Hopkins đóng vai),
ông quyết định huy động sự giúp đỡ của một đồng nghiệp cũ của ông là John Clancy( do Anthony Hopkins đóng vai),
hay Tom Clancy hay Mary Higgins Clark
ông quyết định huy động sự giúp đỡ của một đồng nghiệp cũ của ông là John Clancy( do Anthony Hopkins đóng vai), một bác sĩ đã về hưu và có một sức mạnh tâm linh huyền bí.
Liam Clancy, Joan Baez,
ông quyết định huy động sự giúp đỡ của một đồng nghiệp cũ của ông là John Clancy( do Anthony Hopkins đóng vai),
Tom Clancy đánh giá tốc độ tối đa của tàu ngầm lớp Los Angeles là khoảng 37 knot.
Trong phần mới của trò chơi video bắn súng chiến thuật của Ubisoft và Tom Clancy, Walker là thủ lĩnh của The Wolves,
Cuốn truyện Children of Power( Con cái của giới quyền lực- 1979) của Susan Richards Shreve mổ xẻ cuộc sống riêng tư của nhóm con cái của các quan chức chính phủ, trong khi tiểu thuyết gia nổi tiếng Tom Clancy, một công dân bang Maryland đã dùng bối cảnh của giới chính trị- quân sự ở Washington làm bệ phóng cho một loạt các câu chuyện ly kỳ mang tính sử thi hoành tráng của ông.
Bác sĩ Clancy.
Của Tom Clancy.
Tôi là Clancy.
Tôi là Clancy.
Tiến sĩ Clancy.
Nghe như Clancy.
Thích Clancy, Ludlum.
Bác sĩ Clancy?
Ảnh: Michael Clancy.
Ông Clancy đáp.
Vào đi! Clancy?