Examples of using Clark in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Clark đâu? Cái gì?
Clark đâu? Cái gì?
A Clark. Tôi lấy mấy cái này.
Clark, lại là em đây.
A Clark. Tôi lấy mấy cái này.
Clark Tưởng Niệm.
Clark danh ngôn.
Stafford- Clark, Freud Đã Thực Sự Nói Gì?.
Biết Clark Kent không?
Clark gặp một tai nạn
Kim Clark đã dừng lại và gặp chúng tôi trong người.
Tác giả: Clark, Dorie.
Martha nhìn về phía Clark.
Nó không khạc ra 1 quầy bar Clark đâu.
Và cả hai đều đáng sợ như nhau Arthur C. Clark.
Cách đây nhiều năm tại Scotland, gia đình ông Clark có một ước mơ.
Tôi sẽ nhớ Clark.
Đây là lời khuyên của chuyên gia tài chính Clark Howard.
Cậu hạnh phúc với Clark.
Đây không phải lỗi của anh, Clark.