CLASSIC in English translation

classic
cổ điển
kinh điển
tác phẩm kinh điển
classics
cổ điển
kinh điển
tác phẩm kinh điển

Examples of using Classic in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kỹ thuật tremolo là một trong những kỹ thuật hay nhất trong guitar classic.
The tremolo is one of the most beautiful techniques of the classical guitar.
Và chúng được dùng cho dòng Classic.
Also used for the classics.
hay đàn classic.
acoustic, or classical guitar.
Nâng cấp tài khoản Classic và NDD.
Upgrade of Classic and NDD accounts.
Vì nó là dòng classic.
Because they are a classic.
Tại sao bác không làm con Classic?
I thought why not do a classic?
Ta lại trở về với Classic.
I went back to the classics.
Cảm giác như mình đang xem phim cũ cũ classic.
I have a similar feeling when I watch old classical movies.
Ta lại trở về với Classic.
I go back to the classics.
Để bắt đầu danh sách của chúng tôi, chúng tôi có Classic Boy.
Starting off our list, we have chosen a classic.
Mình vẫn thích mấy dòng classic hơn.
I still prefer the classics.
Mình vẫn thích mấy dòng classic hơn.
I still enjoy the classics much more.
Chơi đc nhiều loại nhạc từ classic đến heavy metal.
There are many categories of music from classical to heavy metal.
Vì nó là dòng classic.
And because it's a classic.
Hình như mình không có duyên với Classic hay sao ấy.
You apparently have no respect for the classics.
Phiên bản hiện tại: Classic.
The now version of classic.
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng gây( Sars- CoV/ Sars- Classic).
Severe acute respiratory syndrome coronavirus(SARS-CoV/ SARS-classic).
Thiết kế N64 Classic.
The cult-classic N64.
Mrqd Vì nó là dòng classic.
CLARIDGE'S, because it's a classic.
Giữa thời kỳ Preclassic tới Classic muộn.
Middle Preclassic to Late Postclassic.
Results: 3797, Time: 0.0256

Top dictionary queries

Vietnamese - English