Examples of using Claudel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bảo tàng bao gồm một phòng dành riêng cho các tác phẩm của Camille Claudel.
Jeannette đặc biệt gợi nhớ đến Camille Claudel 1915( năm 2013) của Dumont.
đồng Camille Claudel( 1884).
Ngoài ra, còn có một phòng trưng bày cho nữ điêu khắc Camille Claudel, một người tình của Rodin.
Ngoài ra, còn có một phòng trưng bày cho nữ điêu khắc Camille Claudel, một người tình của Rodin.
Học giả người Pháp ông Paul Claudel chỉ ra rằng kho tàng của các thánh được chuyển nhượng cho chúng ta.
Nữ nghệ sĩ Camille Claudel từng sống cùng gia đình tại Nogent- sur- Seine, từ năm 1876 đến năm 1879.
sướng của tưởng tượng.”- Paul Claudel.
Muse' e Camille Claudel đã được khai trương vào tháng 3/ 2017,
Mặc dù sự nghiệp của Rodin là gia tăng, Claudel và Beuret ngày càng trở nên mất kiên nhẫn với cuộc sống hai mặt" của Rodin.
Claudel bị suy nhược thần kinh một vài năm sau đó
Đó là Claudel, người rất muốn thử nghiệm- chịu ảnh hưởng của Art Nouveau và các bản in của Nhật Bản- tác phẩm điêu khắc của cô đã trở thành" nghệ sĩ biểu cảm".
nghệ sĩ Camille Claudel.
Điều này đã xảy ra, chẳng hạn với Paul Claudel khi ông đi vào trong Nhà Thờ Đức Bà Paris vì tò mò vào ngày Giáng Sinh vào năm 1886.
nhà ngoại giao Paul Claudel và là đồng nghiệp và người yêu của nhà điêu khắc Auguste Rodin.
Claudel lấy cảm hứng từ Rodin là một mô hình cho nhiều của các nhân vật của mình, và cô ấy là một nhà điêu khắc tài năng, giúp ông tiền hoa hồng.
đúc đồng năm 1913 trong phòng Claudel tại Musée Rodin( Nhân vật đứng đằng sau,
Khi gia đình chuyển đến sống ba năm tại Nogent- sur- Seine- lúc đó, Claudel 12 tuổi- cô đã luôn có cảm xúc với đất sét.
Năm 1927, Claudel đã từng viết về Villeneuve cho em trai của cô, nhà thơ Paul Claudel," Thật vui nếu tôi có thể thấy mình ở Villeneuve một lần nữa!
nơi ông gặp Camille Claudel 18 tuổi.