Examples of using Cleomenes in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Aratos trả lời là ông đã đến để ngăn chặn Cleomenes củng cố Belbina.
Doson đã tiến hành chiến dịch chống lại Cleomenes năm 224- 222 TCN.
Khoảng 369- 309 TCN Cleomenes II Chiến tranh Thần thánh lần thứ ba bắt đầu.
Sau khi loại bỏ các pháp quan, Cleomenes bắt đầu những cải cách của ông.
Sau khi loại bỏ các pháp quan, Cleomenes bắt đầu những cải cách của ông.
phó vương của mình, Cleomenes, tiếp tục mở rộng.
Sau chiến thắng này, Cleomenes chiếm được thành phố Lasium và tặng nó cho người Elia.
Sau khi củng cố Belbina, Cleomenes tiến quân vào Arcadia với 3.000 bộ binh và một vài kỵ binh.
Sau khi khởi hành của Alexander, phó vương của mình, Cleomenes, tiếp tục mở rộng.
Cleomenes đã buộc phải phải rút lui với quân đội của mình qua một loạt các khe núi.
Tuy nhiên liên minh sớm gặp khó khăn với sự hồi sinh của Sparta dưới thời Cleomenes III.
Cleomenes III( tiếng Hy Lạp: Κλεομένης) là vua của Sparta từ 235- 222 trước Công nguyên.
để đánh bại Cleomenes trong trận Sellasia.
Cleomenes III( tiếng Hy Lạp:
Sau khi thuyết phục được cha dượng của mình, Cleomenes bắt đầu chuẩn bị cuộc cách mạng của mình.
Cleomenes III lên ngôi vua của Sparta năm 236 TCN
để đánh bại Cleomenes trong trận Sellasia.
Cleomenes tiến quân với quân đội của mình đến Dyme và đã chạm trán với toàn bộ quân đội Achaea.
Cleomenes tiến quân với quân đội của mình đến Dyme
Cleomenes bắt đầu bán cho những helot sự tự do của họ để đổi lấy một khoản tiền.[ 15].