Examples of using Cline in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
sự khác biệt về kích thước là Cline và điển hình của các biến thể được tìm thấy trong quần thể ngoại vi và không có phân loài nào được công nhận.[ 15].
William Cline, một thành viên Viện nghiên cứu kinh tế quốc tế Peterson,
Các tác phẩm hiện nay của Eric Cline, Nicholas Reeves,
Nels Cline& Jeff Tweedy( Wilco),
Ready Player One của Ernest Cline.
Khmer Đỏ đã được bố trí khi Bác sĩ Ray Cline, một cựu phó giám đốc của CIA,
Một nghiên cứu của William Cline ước tính rằng thay đổi công nghệ có thể mạnh mẽ gấp
Và theo phóng viên Austin Cline của trang About. com, lá thư của
có những thành viên sống trong thời kỳ đó bao gồm McGeorge Bundy và Ray Cline, người đã trở nên khá có ảnh hưởng về mặt an ninh quốc gia và tình báo.
Cô được coi là một trong những giọng ca có ảnh hưởng nhất của thế kỷ 20 và là một trong những nghệ sĩ nhạc đồng quê đầu tiên thành công trong việc di chuyển sang nhạc pop.[ 1][ 2] Cline đã có một số hit lớn trong sự nghiệp thu âm tám năm của mình,
Của Ernest Cline.
Của Ernest Cline.
Bác sĩ Donald Cline.
Nhạc sĩ: Nels Cline.
Vâng, tôi quen Donald Cline.
Vâng, tôi quen Donald Cline.
Tác giả Foster Cline& Jim Fay.
Vậy đó là khi Cline gọi cho tôi.
Tác giả: Foster Cline& Jim Fay.
Nạn nhân là Cassandea Cline( 45 tuổi).