Examples of using Clive in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Polytechnic trên đường Regent.[ 9] Họ cùng chơi nhạc với nhóm của Keith Noble, Clive Metcalfe và Sheilagh chị gái Nobles.
Trong các chuyến thăm tới khu đất Pendersleigh của Clive, Maurice thu hút sự chú ý của Alec Scudder,
Clive Oppenheimer thì bác bỏ giả thuyết phun trào đã kích động thời kỳ băng hà cuối cùng,
người ngay lập tức giao cho anh vai Clive.
Chia sẻ về dự án, ông Clive Baker- Tổng Giám đốc Prudential Việt Nam cho biết:“ Trong suốt 20 năm qua,
vào ngày 04 tháng 2 năm 2019 Clive Richardson( chủ tịch)
Năm 1972, nhà phê bình Clive Barnes của New York Times đã xem xét bà ở Hồ thiên nga,
người đã tìm thấy thành công vào những năm 1990 khi Clive James cho cô biểu diễn trực tiếp trên chương trình truyền hình của mình trong nhiều dịp.[ 1]
Clive Hamilton viết bản chất loài đặc hữu của bị trì hoãn hạnh phúc bây giờ ăn sâu trong văn hóa Úc:"( a)
tác giả nghiên cứu, giáo sư Clive Ballard, từ Đại học Y khoa Exter, Vương quốc Anh, lưu ý.
Một số điều mà bạn chỉ có thể làm trong thị trấn quyến rũ này bao gồm xem bộ sưu tập xe quý hiếm và cổ điển được thu thập bởi tác giả bán chạy nhất Clive Cussler hoặc tham gia một lớp học tại Nhà hát Shadowlight với Bóng dáng nổi tiếng thế giới.
Tjalling Koopmans( 1975) và Sir Clive Granger( 2003).
người ngay lập tức giao cho anh vai Clive.[ 10] Nó giúp Grant
Theo Chủ tịch BMG Bắc Mỹ/ Giám đốc điều hành Clive Davis lần đầu tiên,
nhà khách của Clive Davis; và nhiều căn hộ thành phố New York,
Trading Strategies for Today' s Markets" của Clive M. Corcoran,
Giáo sư CLIVE HAMILTON.
Thương hiệu CLIVE CHRISTIAN.
CLIVE, Iowa( ngày 5 tháng 11 năm 2018)- Một phụ nữ miền trung Iowa đã bước tới hôm thứ Hai để nhận giải độc đắc Powerball trị giá 343,9 triệu đô la, giải thưởng xổ số lớn nhất giành được cho đến nay tại Iowa.
CLIVE, Iowa( ngày 5 tháng 11 năm 2018)- Một phụ nữ miền trung Iowa đã bước tới hôm thứ Hai để nhận giải độc đắc Powerball trị giá 343,9 triệu đô la,