Examples of using Coetzee in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Solomon Vandy. Đây là đại tá Coetzee.
Sự ô nhục, bởi J. M. Coetzee.
Hắn là người Nam Phi.- Coetzee.
Hắn là người Nam Phi.- Coetzee.
Solomon Vandy. Đây là đại tá Coetzee.
Solomon Vandy. Đây là đại tá Coetzee.
Giải Nobel văn học 2003: John Maxwell Coetzee.
Coetzee- Cuộc Đời Và Thời Đại Của Michael K.
Maureen Coetzee là một nhà côn trùng học y tế.
Và cùng với đại tá Coetzee?- Đúng vậy?
John Maxwell Coetzee, thường được gọi tắt là J.
Cuộc Sống Và Thời Đại Của Michael K- John Maxwell Coetzee.
Coetzee Tyron Lee khóc nức nở suốt phiên tòa.
Coetzee- Cuộc Đời Và Thời Đại Của Michael K.
Coetzee, không và không
Lần đầu Coetzee bị xét xử là vào tháng 5/ 2017.
Anh biết trận đấu lớn giữa John Tate và Gerrie Coetzee chứ?
M Coetzee, sinh tại Nam Phi vào ngày 14 tháng 2/ 1940.
Coetzee chứ không phải cô, đã giành giải thưởng Nobel Văn học năm 2003.
Coetzee và Peter Carey,