Examples of using Col de in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Col de l' Iseran ở Pháp là con đường cao nhất trên dãy Alps.
Col de l' Iseran là con đường trải nhựa cao nhất trên dãy núi Alps.
Mont- Dol là gần Col- de- Bretagne ở Brittany cũng và cung cấp cho công chúng hơn 360 điểm của đường bờ biển.
Trong hồ sơ điều tra của FIGC có ghi tên cả De Col và Terzi, buộc tội Calaio về việc“ cố gắng làm giảm bớt tính cạnh tranh từ các cầu thủ Spezia”.
Col de la Bonette là đèo cao nhất trong dãy núi Alps của Pháp.
Col de l' Iseran là con đường trải nhựa cao nhất trên dãy núi Alps.
Col de l' Iseran là con đường trải nhựa cao nhất trên dãy núi Alps.
Col de l' Iseran là con đường trải nhựa cao nhất trên dãy núi Alps.
Ở phía Bắc Col de Turini bắt đầu với một loạt những khúc cua.
Đường đèo Col de Turini, ở Pháp.
Độ cao cao nhất của Col de Turini là 1607m.
Độ cao cao nhất của Col de Turini là 1607m.
Gavarnie hoặc de Col de Tourmalet cung cấp phong cảnh núi non ngoạn mục và nhiều cơ hội để đi bộ.
Người lái dù thường cất cánh từ Col de La Forclaz,
Col de l' Iseran ở Pháp là con đường trải nhựa cao nhất thuộc dãy Alps.
Cũng chính ở ngọn đồi cuối Col de la Colombière rất nhiều cua- rơ đã gặp khó khăn, kể cả số 2 năm ngoái là Rigoberto Uran.
phía nam của Col de la Croix de Fer.
Stelvio là đèo lát cao thứ hai trong dãy núi phía đông Alps- cao 9.045 feet( 2,757 m)- sau đèo Col de l' Iseran.
Công cụ này có một loạt các phép đo liên tục được thực hiện kể từ 1960 tại Col de Porte, ở độ cao 1 320, trong khối rắn của Chartreuse.
lên tới 1,326 với đèo Col de Porte ở Dãy núi Chartreuse.