Examples of using Cola in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hãy tưởng tưởng bạn mua cổ phiếu của Coca Cola.
Ví dụ, công thức sản xuất Coca- cola là một bí mật thương mại.
Mặc dù tên với gọi này, thức uống này không phải là rượu sâm banh hay cola.
Cảm ơn đã liên lạc với công ty Coca- Cola.
Tụng" Coca Cola, Coca Cola, Coca Cola….
Tại sao bà từ chối lời đề nghị trị giá 2.5 tỉ Đô từ Coca- Cola?
Bạn có nhớ chiến dịch Coca Cola' Share a Coke?
Ví dụ điển hình là Warren Buffet liên tục mua vào Coca- cola trong nhiều năm qua.
Nó đúng là cola.
Cảm ơn Cola.
Nó đúng là cola.
Chúng tôi không có Coca cola. Coca- Cola.
Chẳng hạn như soda, nước trái cây, cola và các loại đồ uống khác.
Uống cola.
là sản phẩm mới đầu tiên của Coca- Cola kể từ năm 2007, khi hãng sản xuất lại Vanilla sau khi dừng vào 5 năm trước.
Coca- Cola đã tài trợ cho GEBN 1,5 triệu USD,
Một lon 12 oz( 355 ml) của Cola có tổng cộng 140 calo,
đường trong cola không cung cấp chất dinh dưỡng và bổ sung thêm calo có thể dẫn đến vấn đề cân nặng.
Nên không thể uống Cola. Nhưng cô ấy đang có thai.
Trong một thông cáo, Coca- Cola nói:" Hồi tháng qua, chúng tôi đã cập nhật hóa kế hoạch tiếp thị của sản phẩm Coke Zero.