Examples of using Cole in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cole đâu?
Cole có sao không?
Cole đâu?- Bơi đến chỗ tảng đá nhanh lên.
Cole, bình tĩnh.
Được rồi, Cole, đi thôi. Bọn lười… quên đi.
Ông là… Cole…? Chào ông.
Cole đây. Tôi chỉ muốn cảm ơn tất cả mọi người.
Cole và Ban đâu?
Xin chào, Cole, James đây.
Cole đâu rồi?
Xin chào, Cole, James đây.
Vậy mà Cole đã trở nên giống cha mình hơn anh ấy nhận ra.
Wanda, bảo Cole đưa chúng ta quay trở lại Banshee.
Cole ở đâu?
Cole cũng ở đó chứ?
Cole thì sao?”.
Nhiếp ảnh gia: Cole Sprouse.
Tôi cũng vui vui khi thấy cole nói vậy.
Bây giờ qua Cole….
Nhiếp ảnh gia: Cole Sprouse.