Examples of using Coleridge in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các hoạt động ở Lake Coleridge.
Các hoạt động ở Lake Coleridge.
Không, không phải của Coleridge, của….
Nghe không giống Watts, Coleridge hay Shakepeare chút nào.
Đức Tổng Giám Mục Mark Benedict Coleridge của Brisbane, Úc.
Coleridge tương truyền đã nói:" Ai có thể hoàn chỉnh chúng?
Coleridge mất ở Highgate,
Coleridge, qua tác động bởi giấc mộng,
Chính với Coleridge mà Wordsworth đã xuất bản tập thơ Lyrical Ballads vào năm 1798.
(“ Mỗi người đều là nhà thơ theo cách của họ,” Coleridge đã viết.).
Samuel Taylor Coleridge viết tác phẩm Kubla Khan trong một giấc mơ say vì ma túy.
Theo Samuel Taylor Coleridge.
Điều gì xuất phát từ trái tim, sẽ đến được trái tim", Samuel Taylor Coleridge.
Nhà thơ người Anh và là tác giả Hartley Coleridge đã sinh 19. tháng chín 1796.( đời 1849).
Samuel Taylor Coleridge là một trong những nhà thơ,
bao gồm Kubla Khan của Samuel Taylor Coleridge.
Chuyện kể rằng nhà thơ nổi tiếng Samuel Taylor Coleridge tỉnh dậy vào sáng sớm sau một giấc mơ tuyệt đẹp.
Samuel Taylor Coleridge nói: Advice giống như tuyết- nó càng rơi càng mềm,
Samuel Taylor Coleridge nói: Advice giống như tuyết- nó càng rơi càng mềm,
Samuel Taylor Coleridge nói: Advice giống như tuyết- nó càng rơi càng mềm,