Examples of using Collaboration in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Collaboration in the cloud: hợp tác trong mạng mây.
Tích hợp sẵn MCU 10 điểm, EZDraw và EZMeetup Collaboration.
Phiên bản giới hạn Orient x STI Collaboration 2010( FD0H001B).
Hay chị có muốn làm collaboration không?
The Event Horizon Telescope Collaboration và đồng nghiệp( 10 tháng 4 năm 2019).
Senior Executives Say Cloud- Based Collaboration Dẫn đến hiệu suất kinh doanh cao hơn.
Không có miếng vá nào cho Oracle Collaboration Suite hay cho các sản phẩm JD Edwards.
Chân trời sự kiện và bóng của lỗ đen ở trung tâm của M87 thực hiện bởi Collaboration Event Horizon Telescope.
Party" nhận được một đề cử cho Best Rap/ Sung Collaboration tại Giải Grammy lần thứ 54.
Nó cho phép dịch giả chỉnh sửa những bó được tạo ra với phiên bản Team hoặc Collaboration Edition.
Cuốn sách chia việc thiết kế UX vào 5 thể loại, Collaboration, Research, Design, Development, và Refinement.
Bảng dưới đây là danh sách các múi giờ( Time zones) được hỗ trợ bởi Oracle Real- Time Collaboration.
Đại học Dundee sẽ trở thành đối tác của CMS Collaboration tại CERN, Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu.
là một từ ghép bởi 콜라보( collabo- collaboration) và 보따리( boddari- package).
ODF TC Creates Advanced Document Collaboration Subcommittee, 5 tháng 12 năm 2010,
Collaboration: Công cụ thông minh giúp việc cộng tác với đối tác và nhà cung cấp trở nên dễ dàng hơn.
ChildFund Pass It Back đồng thời cũng đã được đề cử cho hạng mục giải thưởng Best Partnership or Collaboration**.
GW170814 là sự kiện sóng hấp dẫn lần thứ tư được xác nhận và công bố bởi LIGO Scientific Collaboration và Virgo Collaboration. .
Hành vi tương tác được biểu diễn trong UML bằng 2 sơ đồ được biết như là Sequence diagram và Collaboration diagram.
GW170814 là sự kiện sóng hấp dẫn lần thứ tư được xác nhận và công bố bởi LIGO Scientific Collaboration và Virgo Collaboration. .