Examples of using Collins in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào mừng đến với bên trong não Collins.
Chúng tôi xử lý Collins.
Thật đấy, anh bạn, sao anh lại tìm Collins?
Trời ơi! Riggs, Collins nè.
Đúng vậy. Tôi có một chồng sách trinh thám ở nhà: Collins, Poe.
Thành phố Collins.
Tôi có thể giúp gì được cho cô, cô Collins?".
Trả lời Collins.
Mr. Collins.
Thành phố Collins.
Adam Schiff là tác giả của báo cáo này”, Collins nói với Chris Wallace của Fox trên“ Fox News Chủ nhật”.
Đó là thư của cháu trai tôi, Anh Collins, người mà sau khi tôi chết có thể đuổi mọi người ra khỏi ngôi nhà này nếu anh ta muốn.
Lizzy tuyên bố không chấp nhận anh Collins, và Collins bắt đầu nói rằng anh không muốn cưới Lizzy!
Tàu hơi nước Collins Line Pacific đã rời Liverpool đến New York vào tháng 1 năm 1856,
Việc bắt giữ và giam giữ sai trái Collins ở Leesburg, Virginia,
Sau khi bị Elizabeth nhất mực từ chối, Collins cầu hôn Charlotte Lucas, bạn thân của Elizabeth.
Collins Encyclopedia of Scotland mô tả Nội Hebrides là nằm ở" phía đông của The Minch", sẽ bao gồm tất cả các đảo ở ngoài khơi.
Gia đình Collins nghĩ rằng và tin
Các cuộc triển lãm và những bài viết của cô trên Tạp chí Nghệ thuật Collins& Milazzo đã làm nổi lên một thế hệ nghệ sĩ mới trong những năm 1980.
Collins cho biết Montainer đã đàm phán với vài tổ chức tín dụng ở Montana và Washington để cung cấp tài chính cho khách hàng nào có nhu cầu.