Examples of using Colman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả: Pamela Colman Smith.
Hoạ sỹ là Pamela Colman Smith.
Hoạ sỹ là Pamela Colman Smith.
nội dung của Colman.
câu chuyện của Colman.
Tác giả chuyên gia: Heather Colman.
Olivia Colman rạng rỡ khi nhận giải.
Hoạ sĩ vẽ bài là Pamela Colman Smith.
Họa sĩ vẽ bài là Pamela Colman Smith.
Sarah Caroline Olivia Colman là một nữ diễn viên người Anh.
Và Serena Colman, trưởng bộ phận An Ninh và Giám sát.
Và Serena Colman, trưởng bộ phận An Ninh và Giám sát.
Ronald Colman giành giải với vai Anthony John trong phim A Double Life.
Nữ diễn viên xuất sắc nhất Oscar 2019- Olivia Colman.
Mark Jones và Eddie Colman, và David Pegg cũng thiệt mạng.
Colman lạc quan nhắc đến hiện tượng truyền hình Dr. Who.
Colman gặp hai người khi họ là sinh viên của Đại học Cambridge.
Ví dụ như Colman Mockler, Tổng giám đốc Gillette từ 1975 đến 1991.
Rourke, Flynn và Colman đều nói không thiếu nhân vật nữ mạnh mẽ.
George Colman 2.