Examples of using Colson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Colson là một người tin
Dominique Fishback, cùng với Colson Baker, Rodrigo Santoro,
Cha của cô- Phil B. Colson là nhạc sĩ của nhiều ban nhạc khác nhau bao gồm Foreday Riders,
Viết trên tạp chí Slate, David Plotz miêu tả Colson là" thủ hạ tàn ác của Richard Nixon,‘ thiên tài gian ác' của một chính phủ xấu xa."[ 8] Colson từng thừa nhận là ông" có ích cho Tổng thống… vì tôi sẵn sàng… nhẫn tâm để được việc".[ 9].
song ca với Colson, một nghệ sĩ piano;
Jennifer Egan và Colson Whitehead trong những năm vừa qua.
Nhà thần học và học giả Do Thái Meir Soloveichik đã ký một tuyên bố chung trong The Wall Street Journal để phản đối cùng với Mục Sư Colson và ÐHY Donald Wuerl- một tuyên bố ghi nhận
Tài liệu này được ký bởi các nhà lãnh đạo từ mục sư Chuck Colson của phái Tin Lành phúc âm( evangelical)
song ca với Colson, một nghệ sĩ piano; và một từ bộ tứ organ dẫn đầu bởi Lake, một người tiên phong alto saxophone.
Từ một quan điểm văn học, chỉ có một điều tốt về sự chiến thắng của Trump là đã đưa ra một tinh thần kháng chiến và sự khẳng định về văn học, một đặc tính được tổng hợp bởi các tiểu thuyết gia Colson Whitehead trong bài phát biểu của mình tại lễ trao giải sách quốc gia:" Hãy đối xử tử tế với mọi người đó là nghệ thuật.
Cùng ngày, rapper Colson" Machine Gun Kelly" Baker được xác nhận sẽ tham gia bộ phim.[ 10].
Bà Colson.
Ngài Colson.
Ông Colson?
Tôi là Colson.
Tác giả: Rob Colson.
Tác Giả: Mary Colson.
Colson đi gặp Foyet.
Tôi tên là Lily Colson.
Viết bởi Charles Colson.