Examples of using Colter in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các khách sạn ở Colter Bay Village.
Tôi và Big Dave- Bức tường Colter.
Colter Wall- Tiêu đề tự.
Được diễn xuất bởi Mike Colter.
Ghi chú của Colter Bay Village.
Các khách sạn ở Colter Bay Village.
Jessie colter và pals có ngoài trời truy hoan tập.
Swager với Colter và Cesaro như Người Mỹ đích thực.
Diễn viên Mike Colter, Simone Missick, Theo Rossi.
Tôi và Big Dave- Bức tường Colter.
Tôi đã từng phục vụ con trai ngài, Colter.
Ông được sinh ra để ông bà Eddie Lee Colter Sr.
Cô cứ nói với ông ấy rằng đại uý Colter Stevens đang gọi.
Mike Colter( bên trái) và Christina Chong trong series Halo: Nightfall.
Cô cứ nói với ông ấy rằng đại uý Colter Stevens đang gọi.
Ông được sinh ra để ông bà Eddie Lee Colter Sr. ở Columbia, South Carolina.
Trong Source Code, ngôi sao Jake Gyllenhaal vào vai đại úy không quân Colter Stevens.
Colter Stevens đưa ra những suy đoán này dựa trên những điều bạn cứ cho là hiển nhiên.
Outlaws với Willie Nelson, Tompall Glaser và Jessie Colter, đạt giải bạch kim album nhạc đồng quê đầu tiên.
Thêm vào đó, Jones đã đưa ra ý tưởng rằng Colter cuối cùng bị nhốt trong cơ thể của Fentressis.