Examples of using Colton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong một bài báo được gửi vào tháng 11 tại một hội nghị côn trùng học ở Vancouver, British Columbia, Colton O' Brien, một sinh viên tại Đại học bang Colorado, đã báo cáo rằng đại diện của 23 loài ong sống ở Colorado đã bị mắc kẹt trong các cây gai dầu trong một lần thử nghiệm tháng trong tháng tám.
Dù rằng Putin đã“ gieo mầm” chủ nghĩa dân tộc ở Nga( theo Giáo sư Timothy Colton, Đại học Harvard,
Colton, lúc đó chưa tròn bốn tuổi,
Khi đề cập đến phản ứng Colton ga của Kawasaki có thể là một chút cảm giác giật ở tốc độ chậm hơn,
trong đó bao gồm sự trở lại của GI Joe Tổng Joseph Colton.
gọi là" cuộc cách mạng thứ hai của Mỹ", trong đó bao gồm sự trở lại của GI Joe Tổng Joseph Colton.
Colton và gia đình.
Đâu là Colton?
Đại tướng Colton.
Tôi tên là Colton.
Là chú Colton đây.
Đâu là Colton?
Tên chú là Colton.
Có gì ở Colton?
Đâu là Colton?
Tên chú là Colton.
Tôi là Hailie Colton.
Không rõ vai Colton.
Ông làm gì, ông Colton. Jack Colton? .
Colton sao dải chọc ghẹo.