Examples of using Combi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kết quả nghiên cứu đa trung tâm với bộ cấy COMBI 40 ở người lớn sau điếc ngôn ngữ trước chứng minh lần đầu tiên rằng hơn một nửa số bệnh nhân đạt đến sự hiểu một từ đơn âm cao hơn 50% sau( chỉ) 6 tháng.
Với việc cài đặt COMBI 1000 và MULTIFEEDER 6000 hiện có,
Trong thử nghiệm COMBI- AD, các nhà nghiên
Hội đồng cốt lõi Combi.
Combi thùng với lạc hậu.
Cây dương, Combi, Gỗ cứng.
Bọt làm sạch Combi Cleaner.
Lõi: Cây dương, Combi, Gỗ cứng.
Combi thùng với lỗ thông hơi lạc hậu.
Touring, Variant, Avant, Combi hoặc cái tên gì khác.
Cơ cấu máy: Loại quay và máy chiết rót Combi.
Kiểu này cũng được biết đến với tên gọi 747- 200 Combi.
Lò nướng Combi Miele trong bếp( thay cho lò vi sóng std).
Combi" là một thiết bị cho phép chuẩn bị 8 loại cà phê.
Fabia Combi mới thích ứng với nhu cầu của chúng tôi và chuẩn bị….
Cách căn hộ của chúng tôi không xa là Combi Coffee và nó đã thành công.
Mexico( được viết bằng C, Combi).
Lò nướng combi này có công suất 20 x 1/ 1 khay GN,
Vans, lại một lần nữa rất vui khi có mặt tại Showbiz Classic Combi Pool Classic lần thứ bảy.
Boeing 747- 469 Combi( dành cho kháchr VIP,