Examples of using Commerzbank in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
DE) và Commerzbank AG( CBKG.
chiến lược gia tiền tệ tại Commerzbank nói.
CaixaBank, Commerzbank and Société Générale đã hoàn thành một giao thức Proof- of- Concept mà họ gọi là Fast Track Listing.
nhà phân tích thuộc Commerzbank.
Italia ông Renzo Piono, cao hơn trụ sở Commerzbank ở Frankfurt 9m, đã trở thành tòa nhà cao nhất ở liên minh châu Âu.
theo Eugen Weinberg, chuyên gia phân tích tại Commerzbank.
UBS và Commerzbank, trong một số trường hợp để giúp khách hàng của các ngân hàng thiết lập các cấu trúc phức tạp
UBS và Commerzbank, trong một số trường hợp để giúp khách hàng của các ngân hàng thiết lập các cấu trúc phức tạp
Tên ngân hàng: Commerzbank.
( đổi hướng từ Commerzbank AG).
VietinBank nhận giải thưởng từ Commerzbank.
Commerzbank Tower là từ tài sản 500 mét.
Commerzbank có kế hoạch loại bỏ 4.300 việc làm.
Commerzbank có kế hoạch loại bỏ 4.300 việc làm.
Chính phủ Đức chiếm 15% cổ phần trong Commerzbank.
Commerzbank cho biết giá suy yếu có thể là“ tạm thời”.
Eugen Weinberg là trưởng bộ phận nghiên cứu hàng hóa tại Commerzbank.
Eugen Weinberg là người đứng đầu mảng nghiên cứu hàng hóa tại Commerzbank.
Nhưng Commerzbank đưa WTI xuống mức thấp 58 USD/ thùng trong cùng thời gian.
Và hôm nay, ông Markus Braun, các ông sẽ thế chỗ Commerzbank trong DAX.
