Examples of using Compassion in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lộ Trình Của Compassion.
Lộ Trình Của Compassion.
Ngài nói với về compassion.
Các chuyên trang của Compassion.
Ông nói rằng đó là: Compassion.
Đó là điểm khác biệt giữa compassion và sympathy.
Những ai đã đặt niềm tin vào Compassion.
Đó là điểm khác biệt giữa compassion và sympathy.
Tổ chức Compassion International ngưng hoạt động tại Ấn độ.
Tổ chức Compassion International ngưng hoạt động tại Ấn độ.
Compassion International là tổ chức chuyên giúp đỡ trẻ em nghèo.
Dựa trên tác phẩm Crime of compassion của tác giả Barbara Huttman.
Awakening Compassion: Việc chuyển hoá sức mạnh của sự sáng tạo và nghệ thuật.
Thai Cave Rescue: Phụ huynh nói lời cảm ơn từ Compassion Canada trên Vimeo.
Từ bi là ấm áp như đam mê-- do đó mới có từ' compassion'.
Chữ“ compassion” xuất phát từ chữ Latinh và có nghĩa“ đau khổ với” hay“ cảm nhận với”.
Chữ“ compassion” xuất phát từ chữ Latinh và có nghĩa“ đau khổ với” hay“ cảm nhận với”.
Compassion and Choices đã làm một khảo sát họ hỏi mọi người về những ưu tiên chăm sóc y tế.
If you want to be happy, practice compassion. Nếu bạn muốn người khác hạnh phúc, hãy thực hành từ tâm.
Bài Carl Sagan on Moving Beyond Us vs. Them, Bridging Conviction with Compassion, and Meeting Ignorance with Kindness của Maria Popova.