Examples of using Compostela in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vừa cổ vừa hiện đại mang tên" Camino de Santiago de Compostela"-- Đường tới Santiago de Compostela.
Santiago de Compostela.
Nhà hàng gần Compostela.
Nhóm các trường đại học Compostela.
Có bao nhiêu sân bay tại Santiago de Compostela?
Bao nhiêu chi phí để bay đến Santiago de Compostela?
Khách đánh giá đã rất thích Santiago de Compostela!
Một trong những khu vực đẹp nhất ở Santiago de Compostela!
Một trong những khu vực đẹp nhất ở Santiago de Compostela!
Lý do mà bạn nhất định cần chọn Santiago de Compostela.
Santiago de Compostela.
Chỉ có thành phố Santiago de Compostela yêu cầu hơn 24.000 giờ làm việc.
Chỉ có thành phố Santiago de Compostela yêu cầu hơn 24.000 giờ làm việc.
Những nạn nhân tử vong thuộc hai tỉnh Davao del Norte và Compostela Valley.
Chỉ có thành phố Santiago de Compostela yêu cầu hơn 24.000 giờ làm việc.
Tuyến đường hành hương đến Santiago de Compostela luôn mang đến cho nhiều du khách.
Trong mùa đông 1462- 63, Marie xứ Anjou đã hành hương đến Santiago de Compostela.
Năm 1975, bà nhận được giải thưởng" Conchita Badía" tại Santiago de Compostela.
Quảng trường Obradoiro không phải là điểm thu hút duy nhất của Santiago de Compostela.
Tuy nhiên, tuyến đường hành hương đến Santiago de Compostela luôn mang đến cho nhiều du khách.