Examples of using Conan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Conan có đến 6 ngón tay.
Conan:- Hắn đang nghĩ cái gì vậy?
Như Conan hay không.
Có thật là," Conan hỏi," cô ấy đã được minh oan không, Tresham?".
Trong chương trình Conan O' Brien, C. K.
Conan là sát thủ vô hình.
Của cậu này.” Conan ngồi dậy và cầm lấy cốc thuốc.
Theo bạn, tập phim Conan nào là hay nhất?
Conan, để bố kể cho con nghe một câu chuyện nhỏ…".
Conan kêu lên." Nhìn đây này,
Conan- Một trong những series yêu thích nhất của tôi!
Conan nhìn Ken và nói.
Trong chương trình Conan O' Brien, C. K.
Conan có thể ngăn cô ấy trước khi quá trễ?
Conan bắt đầu giải thích kế hoạch.
Conan nói với những người ở đó.
Conan lập tức nói.
Conan đứng dậy, nhìn quanh.
Conan thông minh
Conan nói lời tạm biệt trước khi chạy xuống cầu thang.