Examples of using Confession in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thay vào đó, mỗi tập phim của The Confession Tapes( ngoại trừ tập phim ra mắt hai phần của nó) đều đi kèm với một trường hợp mới.
Confession of a Dangerous Mind là album phòng thu thứ năm của rapper người Mỹ Logic.
Những sản phẩm đáng chú ý trong giai đoạn này bao gồm True Confession( 1937), Spawn of the North( 1938), Zaza( 1939) và So Ends Our Night 1941.
Năm 1998, Cam' ron phát hành album đầu tay Confession of Fire trên Epic,
Ngoài ra cô còn được biết đến với các vai diễn trong Warrior Baek Dong- soo( 2011),[ 1][ 2] Mistress( 2018), Confession( 2019) và Hospital Playlist( 2020).
Câu chuyện, được chia sẻ trên trang Facebook UTAR Confession, kể lại
Trong cuốn sách Confession of a Lapsed Christian, bà đã nêu ra những lý do khiến bà rút lại lòng trung thành với Giáo hội Công giáo.
Được chuyển thể từ tiểu thuyết Foxfire: Confession of a Girl Gang của Joyce Carol Oates.
Spy Games, và Confession of a Dangerous Mind, trong số những người khác.
Năm 2001, bà đã viết libretto cho The Confession of Zeno cho Kentridge và Handspring.
Chẳng hạn, tác phẩm The Confession của John Grisham được bán với giá 9 SGD thay vì 17,07 SGD cho bản bằng giấy tại hiệu sách.
Gatsby là một tour de force, còn cuốn này, là một lới thú tội của niềm tin, a confession of faith.
cuốn sách là những“ Augsburg Confession,” các“ Công thức của Concord”
Nên sau khi có buổi confession với cả team EVG tụi em đã có thể cải thiện
cuốn sách là những“ Augsburg Confession,” các“ Công thức của Concord”
Tất cả dưới một Đức Kitô”, Tuyên bố về Ausburg Confession, do Ủy ban hỗn hợp Luther- Công giáo quốc tế,
cộng đồng với việc xưng tội và tha tội tập thể( general confession and general absolution).
trong đó có Confession of Murder, phỏng theo một chuỗi vụ giết hại phụ nữ trẻ ở vùng nông thôn Hwaseong trong thập niên 1980.
đã phác thảo trong tác phẩm tả thực A confession( 1882).
trong đó có Confession of Murder, phỏng theo một chuỗi vụ giết hại phụ nữ trẻ ở vùng nông thôn Hwaseong trong thập niên 1980.