Examples of using Confirmation in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trình Giấy xác nhận nhập học( Confirmation of Enrolment certificate) của trường mới cho DIBP để được chấp nhận.
Số xác nhận nhập học( Confirmation of Acceptance for Studies- CAS)
Năm 2001, Strieber tự xuất bản cuốn sách mang tên The Key mà ông tuyên bố rằng lúc đang trong tour du lịch đặt trước cho cuốn sách của mình nhan đề Confirmation, ông được viếng thăm vào sáng sớm ngày 6 tháng 6 năm 1998,
Netherlands Tên khác Atma Mutriba( Yoga confirmation name)[ 1] Nghề nghiệp Singer songwriter dancer actress instructor Năm hoạt động 2002- present Quê quán Campinas,
Khi này người lao động sẽ nhận được CONFIRMATION OF PERMANENT RESIDENCE từ chính phủ Canada.
Confirmation là gì?
Confirmation bias nghĩa là.
Bạn có biết booking confirmation?
Tức là dạng confirmation bias.
Chỉ Buy khi có confirmation.
Trên màn hình xuất hiện Order Confirmation.
Có rất nhiều định nghĩa về Confirmation bias.
Có rất nhiều định nghĩa về Confirmation bias.
Nhưng Bernanke thì vẫn còn đợi một confirmation.
Tâm lý học gọi đó là‘ confirmation bias'.
Quản lý hộp thoại Delete Confirmation Dialog trong Windows 7.
Ngăn chặn người dùng tắt hộp thoại Delete Confirmation Dialog.
Sắp xếp phòng không đúng như trên booking confirmation.
Copy đoạn code này và paste vào ô pinterest confirmation.
( Nghiên cứu khoa học gọi đây là confirmation bias).