Examples of using Contest in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
nổi bật nhất chính là Pokemon Contest, đấu đôi, ability cũng
giành chiến thắng tại Eurovision Song Contest 2015 tổ chức ở Vienna,
nổi bật nhất chính là Pokemon Contest, đấu đôi, ability cũng
and Matt Prylek trong bộ phim chống lại bắt nạt, Contest.
các cuộc thi Pokemon Super Contest.
các cuộc thi Pokemon Super Contest.
Cuộc thi Ca khúc Châu Á Truyền hình châu Âu 2018, hay Eurovision Asia Song Contest 2018( EASC 2018) sẽ là mùa đầu tiên của Eurovision Asia Song Contest,
Anh ấy đã đại diện cho Israel trong Eurovision Song Contest 2010 với bài hát" Milim"(" מילים"," Words").[ 2].
Jamala đại diện thành công cho Ukraine trong Eurovision Song Contest 2016 với bài hát" 1944".[ 15]
Eurovision Asia Song Contest Thể loại Song contest Dựa trên Eurovision Song Contest Ngôn ngữ English Số tập 1 contest Sản xuất Địa điểm TBA Công ty sản xuất European Broadcasting Union Special Broadcasting Service Blink TV Trình chiếu Phát sóng 2018( 2018) Thông tin khác Chương trình liên quan Eurovision Song Contest( 1956-) Liên kết ngoài Official website Trang mạng chính thức khác.
Chanyeol đứng vị trí thứ hai tại Smart Model Contest và Sehun tham gia bốn buổi thử giọng trong vòng hai năm[ 7]
Biểu tượng CONTEST: ROUND ONE!
Anh Nguyễn Hoàng Thi và Ampli 6C19 OTL” Mặt trời bé con” đạt giải Thông số kỹ thuật tốt nhất trong cuộc thi Sáng tạo ampli đèn“ VNAV SUMO CONTEST 2010”.
Photo contest.
Contest Thông báo.
Thắng Beauty Contest.
Thắng Beauty Contest.
Thắng Cool Contest.
Thắng Cool Contest.
Thắng Beauty Contest.