Examples of using Conventional in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Xin tài liệu về conventional và unconventional oil.
Vậy nên tập conventional deadlift hay sumo deadlift?
Conventional 5 mét một cuộn,
Xem Mearsheimer, Conventional Deterrence, đặc biệt chương 2.
Kết quả bài kiểm tra PCMark 8 Work Conventional.
Conventional- unconventional( truyền thống- không truyền thống).
Thích hợp với nhiều loại hệ thống báo cháy conventional.
Preconventional, Thường/ theo tục lệ( Conventional), và Postconventional.
Preconventional, Thường/ theo tục lệ( Conventional), và Postconventional.
Tôi có thể vay Conventional sau khi phá sản không?
Tổng quát về thực phẩm: Conventional, Organic và GMO.
Conventional bảng 2- D. Không có buồng lái ảo( VC).
Hệ Thống Báo Cháy- Fire Alarm System( Conventional& Addressable).
Conventional cũng có thể được cung cấp với công suất từ 5.000 kg lên đến 1000 tonnes.
Conventional Weapons là một album tổng hợp của ban nhạc alternative rock Mỹ, My Chemical Romance.
Conventional Weapons là một album tổng hợp của ban nhạc alternative rock Mỹ, My Chemical Romance.
Nhớt cao cấp thông dụng( Premium Conventional Oil): Đây là nhớt tiêu chuẩn cho xe mới.
Nhớt cao cấp thông dụng( Premium Conventional Oil): Đây là nhớt tiêu chuẩn cho xe mới.
Toshiba đã công bố MG07ACA, ổ cứng HDD 14TB đầu tiên trên thế giới có công nghệ Conventional Magnetic Recording( CMR).
cũng được coi là conventional.