Examples of using Convergence in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Convergence: chúng tôi sẽ xác định các ưu tiên.
Các giải pháp di động( Fixed Mobile Convergence).
Cử nhân Khoa học trong Báo chí Convergence( BSc).
Hãy đến thăm chúng tôi tại Convergence Ấn Độ 2018!
MACD là viết tắt của Moving Average Convergence Divergence….
Ubuntu Phone, Unity 8, Mir, và Convergence đã chết.
Dải hội tụ nhiệt đới( Inter Tropical Convergence Zone).
Có lẽ sức mạnh lớn nhất của Ubuntu Touch là Convergence.
Tối nay, tôi xin giới thiệu buổi khai trương của… Convergence'.
Để giải quyết vấn đề thiếu minh bạch đối với ngành công nghiệp cashmere, Convergence.
MACD( Moving Average Convergence Divergence).
Convergence Ventures là quỹ liên doanh công nghệ giai đoạn đầu tập trung vào đầu tư ở Indonesia.
Convergence tiếp tục cốt truyện của phần kết của 2 series Earth 2:
PP và Convergence và Union được chấp thuận.
Đây là đường các dao động Moving Average Convergence/ Divergence( MACD) là một trong các chỉ báo xung đơn giản nhất và hiệu quả nhất.
Về mặt kỹ thuật, Active Directory thường sử dụng mô hình nhân rộng với chức năng chính là“ multi- master loose consistency with convergence”.
Được thành lập vào năm 2018, Convergence. tech đã phát triển một cơ quan đăng ký đất đai hỗ trợ blockchain cho bang Haryana ở Ấn Độ.
Richard Baldwin, tác giả của The Great Convergence, lập luận rằng cái mới là sự
Richard Baldwin, tác giả của The Great Convergence, lập luận rằng cái mới là sự
Các nhà phân tích cho rằng, các chỉ số kỹ thuật chính trung bình( chẳng hạn như Moving Average Convergence Divergence) đã giảm xuống từ giữa tháng 02.2019.