Examples of using Cooper in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trường học ra cooper.
Chắc là Cooper biết.
Anh xem có thể tìm hiểu gì về một người phụ nữ tên là Helen Cooper.
Nàng chỉ càng thêm quan tâm những gì Cooper nghĩ về nàng.
Ta không thể, Cooper.
Dĩ nhiên là những ngày đầu thành lập Cooper& Co.
Xin chào, Cooper.
ở dưới tầng hầm mà, Cooper.
Tôi ghét phải làm thế với cô, Cooper, nhưng tôi buộc phải làm.
Giờ cô là điệp viên rồi, Cooper.
trong," Hắn vừa mới Cooper"?
Devon nói được Cooper truyền cảm hứng.
Cooper.- Được rồi. Dừng lại,- Cooper.
Tôi xin lỗi, Cooper.
Tôi rất tiếc về vợ của anh, Cooper.
Cooper đây, nói đi.- Cooper. .
Chúng ta không thể Cooper.
Nói đi? Em biết mà, Anh nói đó là Cooper, hoặc là em.