Examples of using Coq in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các nhà khoa học Nhật Bản đã tổng hợp COQ thành một nguyên liệu được đưa vào bổ sung.
Nghiên cứu tương lai liên quan đến nghiên cứu theo chiều dọc và nó sẽ có lợi trong việc đánh giá chính xác hơn bản chất của những thay đổi về phân phối trong COQ theo thời gian.
Giới hạn Nghiên cứu bổ sung là cần thiết để xác định mối quan hệ giữa sự hiện diện của một hệ thống COQ và tích hợp hiệu quả của nó với hệ thống chất lượng và tổ chức kết quả.
Coenzyme Q( CoQ) hoặc.
Gặp Estonia tại A. Le Coq Arena.
Coq Au Vin Recipe cổ điển của Pháp.
Trận 3: Gặp Estonia tại A. Le Coq Arena.
Các bạn nghĩ sao về balo le coq sportif đen?
làm quiche và coq au vin.
Phần mềm chứng minh định lý có tên là Coq.
Le Coq Arena( Estonia) sắp tới sẽ rất đặc biệt.
Sân nhà của Estonia là sân A. Le Coq Arena ở Tallinn.
Người Pháp cũng được biết về sự tồn tại của Grille du Coq.
Le Coq, thành lập năm 1807,
Sân nhà của đội tuyển Estonia là sân vận động A. Le Coq Arena tại Tallinn.
Các di tích nghệ thuật của thành phố đã được Albert von Le Coq công bố.
Sân nhà của đội tuyển Estonia là sân vận động A. Le Coq Arena tại Tallinn.
nhượng người sở hữu, Khách sạn Le Coq.
Chí ít cô cũng thích coq của tôi. Vì cô không thể ăn món cà tím.
Trong khi rượu thường Burgundy rượu, nhiều khu vực của Pháp có các biến thể của coq….