Examples of using Corin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vanessa Redgrave và Corin Redgrave là bạn của gia đình.
Sheila và chồng có hai con Corin và Tunde Solarin.
Tôi nhớ Corin Street rất rõ.
Phim sẽ được chỉ đạo bởi đạo diễn người Anh Corin Hard.
Corin, chỉ còn hai nước nữa được xướng tên lọt vào chung kết.
Josh Appelbaum và Corin Nemec.
Corin Redgrave trong England,
Josh Appelbaum và Corin Nemec.
Nếu ngài nghĩ ngài có thể thuyết phục tôi rằng đứa con yêu của tôi, Corin…”.
Tôi là Corin, đang ở phòng xanh,
Corin đã có thể ghi lại cảnh cá hồi bị ăn sống bởi ký sinh trùng rận biển xâm nhập.
cùng với Jaclyn Corin, một người sống sót và hoạt động ở Parkland.
Cuốn hồi ký của Markham về chồng cô, Our Time of Day: My Life with Corin Redgrave được xuất bản vào năm 2014.
Sau nhiều tuần không ngủ để chế tạo một thiết bị dây cót tinh vi, Corin gắn nó vào lồng ngực Orianna.
Tôi không hiểu tất cả những điều om sòm về việc Corin giết con chuột là cái gì trong khi nó không hề làm.
Corin Akl Jáuregui( sinh ngày 26 tháng 8 năm 1966)
My Life with Corin Redgrave được xuất bản vào năm 2014.
Thêm vào đó, Corin còn bị ho tức ngực kể từ khi họ chuyển đến Zaun và buộc phải nghỉ ngơi thường xuyên.
Corin biết phơi mình trước độc chất cỡ đó là quá liều lĩnh
Corin nhận thấy quả cầu tự động hỗ trợ Orianna trong công việc, như thể giữa cả hai có mối liên hệ không nhìn thấy được.