Examples of using Cornel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để giải quyết vấn đề này, Giáo sư Robert Kraut và Robert Johnston thuộc Đại học Cornel đã quyết định so sánh số lần mọi người mỉm cười khi họ vui vẻ khi chỉ có một mình với khi họ vui vẻ nhưng đang ở với người khác.
Các nhà nghiên cứu từ Cornel, Bệnh viện nghiên cứu nhi đồng thánh Jude ở Tennessee
Cách đây chừng 15 triệu năm, hai loài này đã tiến hóa từ một tổ tiên có mắt nhìn vào ban ngày,” Finlay, giáo sư tâm lý học của Cornel và tác giả cấp cao của báo cáo này cho biết.
Ông Cornel Krummenacher- Giám đốc điều hành của Nestlé tại châu Phi nói với tờ Financial Times:" Chúng tôi từng nghĩ khu vực này sẽ là một" Châu Á thứ hai"
Bác sĩ Cornel?
Viết bởi Cornel West.
Bác sĩ Iulian Cornel.
Bác sĩ Cornel đã gọi.
Viết bởi Cornel West.
Tóm tên Cornel này.
Viết bởi Cornel West.
Viết bởi Cornel West.
Bác sĩ Cornel, cảm ơn ông.
Viết bởi Cornel West.
Common Cornel rất hữu ích vì.
Viết bởi George Lowery, Đại học Cornel.
Bác sĩ Cornel có vợ người Kenya.
Đó là nơi mà Cornel sẽ gặp Banir.
Câu hỏi đặt ra ở trên là Cornel.
Là Tiến sĩ Iulian Cornel, nghiên cứu y học.