Examples of using Cornelis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhìn chung, tiêu thụ cà phê đã gây ra nhiều thay đổi về sự chuyển hóa, Cornelis cho biết.
Maurits Cornelis Escher, còn gọi là M. C Escher,
tranh trần của Cornelis Holsteyn;
Liệu pháp Moerman- chế độ ăn kiêng hạn chế cao do Cornelis Moerman( 1893- 1988) nghĩ ra.
Lenor Rubio Cornelis.
xảy ra đêm qua, trận đánh lan từ Meester Cornelis đến Kramat.
Laidback Luke tên khai sinh là Lucas Cornelis van Scheppingen,
chỉ huy bởi Phó Đô đốc Cornelis Tromp trên chiếc Liefde;
Cornelis Drebbel chứng minh" quay mùa hè vào mùa đông" cho James I của Anh bằng cách thêm muối vào nước.
Maurits Cornelis Escher được xem là một trong những họa sĩ đồ hoạ lớn nhất thế giới, mặc dù ông qua đời vào năm 1922.
Trong thế kỷ 17, Cornelis Drebbel chứng minh" quay mùa hè vào mùa đông" cho James I của Anh bằng cách thêm muối vào nước.
Mondrian, Piet( Pieter Cornelis Mondriaan) 1872- 1944, họa sĩ Hà Lan,
Tại thời điểm này, Cornelis nói rằng điều này phần lớn chưa được biết
Cornelis de Witt đã có một bức tranh lớn“ Sea Triumph”,
Năm 1596, một đoàn viễn chinh gồm 4 tàu chỉ huy bởi thuyền trưởng Cornelis de Houtman tới Indonesia là sự liên hệ đầu tiên của Hà Lan với Indonesia.
Van der Leeuw thuyết phục thành phố hãy sa thải Witteveen và tuyển trợ lý của ông là Cornelis van Traa để đưa ra một kế hoạch cực đoan hơn.
Năm 1596, một đoàn viễn chinh gồm 4 tàu chỉ huy bởi thuyền trưởng Cornelis de Houtman tới Indonesia là sự liên hệ đầu tiên của Hà Lan với Indonesia.
Cô là con gái của thống đốc Cornelis M. H.,
Vào đầu năm 1882, chú của ông, Cornelis Marinus, chủ một phòng trưng bày nghệ thuật đương đại nổi tiếng ở Amsterdam, đã yêu cầu có một bức tranh vẽ La Hay.
Vào đầu năm 1882, chú của ông, Cornelis Marinus, chủ một phòng trưng bày nghệ thuật đương đại nổi tiếng ở Amsterdam, đã yêu cầu có một bức tranh vẽ La Hay.