Examples of using Cornelius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các sinh viên muốn được xem xét thêm học bổng sẽ được khuyến khích để hoàn thành đơn xin học bổng Cornelius Vanderbilt.
Bác sĩ Cornelius Evazan Alfie Curtis( A New Hope),
ngôi nhà mùa hè Newport của Cornelius Vanderbilt II.
ngôi nhà mùa hè Newport của Cornelius Vanderbilt II.
ngôi nhà mùa hè Newport của Cornelius Vanderbilt II.
ngôi nhà mùa hè Newport của Cornelius Vanderbilt II.
Ngày nay cũng có các“ Cornelius,”“ các đội trưởng”,
Quận Mecklenburg có 7 đô thị, bao gồm thành phố Charlotte và các thị trấn Cornelius, Davidson, và Huntersville( phía bắc Charlotte);
Quận Mecklenburg có 7 đô thị, bao gồm thành phố Charlotte và các thị trấn Cornelius, Davidson, và Huntersville( phía bắc Charlotte);
Quận Mecklenburg có 7 đô thị, bao gồm thành phố Charlotte và các thị trấn Cornelius, Davidson, và Huntersville( phía bắc Charlotte);
nơi lưu trữ Bộ sưu tập Cornelius Ryan( Thư viện Alden).
một lần( TĐCV 11: 14 cho thấy toàn thể gia đình Cornelius được Thánh Phêrô rửa tội và được lãnh nhận Chúa Thánh Thần).
A Bridge Too Far là một bộ phim chiến tranh lịch sử của người Anh- Mỹ năm 1977 dựa trên cuốn sách cùng tên của Cornelius Ryan phát hành năm 1974 do William Goldman điều chỉnh.
Làm thế nào Tổ chức này có thể là những gì mà nó tuyên bố là' Tổ chức của Chúa' với các quy tắc được áp dụng cứng nhắc sẽ loại trừ những người giống như Cornelius như vậy?
Nghiên cứu của Wayne Cornelius và các đồng nghiệp đồng tình với Báo cáo Pew rằng đoàn tụ gia
Họ sẽ sớm tìm ra bằng chứng thực sự mà Cornelius còn tồn tại,
John Cornelius Houbolt( 10 tháng 4,
có tổ tiên Cornelius Ludewich Bartels là Toàn quyền của Bờ biển Vàng Hà Lan từ năm 1798 đến 1804,
Huntersville, Cornelius và Davidson.
Huntersville, Cornelius và Davidson.