Examples of using Cornell in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chester tự vẫn vào đúng ngày sinh nhật của người bạn quá cố, Chris Cornell.
Nó cần sự giúp đỡ từ các protein khác để tự lắp ráp”, tác giả chính Coralie Salesse, một nghiên cứu sinh ở Cornell về lĩnh vực sinh học thực vật cho biết.
Năm 1959, François Englert đến từ Bỉ thăm Cornell làm nghiên cứu với Brout hai năm.
Năm 2004, sau khi tốt nghiệp trung học tại học viện Le Rosey của Thụy Sĩ, cô đến trường Quản trị Khách sạn của ĐH Cornell.
Năm 2016, Feeney đã tặng 7 triệu USD cuối cùng đến Đại học Cornell, nhằm hỗ trợ sinh viên làm công tác dịch vụ cộng đồng.
Món quà gần đây của ông trị giá 100 triệu USD dành tặng cho trường Đại học Cornell nhằm xây dựng một trường học công nghệ mới tập trung tại thành phố New York.
Thị trưởng Michael Bloomberg trao giải thưởng dự án trường đảo Roosevelt Cornell giữa tháng mười hai của năm ngoái.
Các khóa học liên quan đến Blockchain hiện phổ biến nhất tại các trường đại học Stanford và Cornell- tương ứng với 10 và 9 khóa học.
Concept về robot Shapeshifter được đưa ra thông qua một dự án hợp tác giữa Đại học Stanford và Cornell.
Coherent Navigation được thành lập vào năm 2008 bởi các kỹ sư đến từ Stanford và Cornell.
Giọng ca“ Numb” qua đời vào đúng sinh nhật của người bạn thân Chris Cornell.
Sau chiến tranh, ông đem những nhà vật lý trẻ tài ba nhất từ Los Alamos sang Cornell, đặc biệt là Richard Feynman và Robert Wilson.
Tác giả cuốn sách này, Tiến sĩ John Sanford, là một nhà di truyền học Đại học Cornell.
Các khóa học liên quan đến Blockchain hiện phổ biến nhất tại các trường đại học Stanford và Cornell- tương ứng với 10 và 9 khóa học.
một nhà nghiên cứu chim Cornell đã nói.
Sau chiến tranh, ông đem những nhà vật lý trẻ tài ba nhất từ Los Alamos sang Cornell, đặc biệt là Richard Feynman và Robert Wilson.
Theo một nghiên cứu của các nhà khoa học đến từ trường đại học Cornell và Binghamton, thẻ tín dụng có thể làm bạn béo lên.
Học sinh được tham quan các bảo tàng nghệ thuật địa phương và tận dụng các studio nghệ thuật tuyệt tuyệt vời của Cornell.
Được thành lập vào năm 1865 bởi Ezra Cornell và Andrew Dickson White, trường đại học
thương hiệu Cornell, đã sử dụng Khảo sát kiểm tra dinh dưỡng