Examples of using Corner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Clyde Logan lái xe đâm xuyên cửa sổ của một cửa hàng Corner Save và cuối cùng bị phạt giam 90 ngày ở đây.
Cháu là cậu bé lớp 7 duy nhất biết hết lời bài hát" Corner of the Sky".
Wes Anderson đã đề nghị biên tập Barney Pilling xem bộ phim The Shop Around the Corner của Ernst Lubitsch và những bộ phim của Jacques Tati để tham khảo.
thiết lập Corner Radius thành 16 px.
Ở phía tây nam của tòa nhà corner, đó là một skate Hồ bơi dành riêng cho những người lướt hangout trên cấp độ plaza và một cổng vòm mở bên dưới, mà kết nối đến các auditorium và triển lãm không gian bên trong bảo tàng.
Newton Corner, Newton Highlands,
các hot corner không trực quan,
qua Hyde Park Corner và Green Park qua cổng chính vào Cung điện Buckingham.
qua Hyde Park Corner và Green Park qua cổng chính vào Cung điện Buckingham.
hiện những việc như điều chỉnh Corner Type và Radius của một góc của hình dạng đó.
In This Corner of the World( phát hành vào 15 tháng 9).
một nhân vật trong Corner Shop Show.
Tôi đang nói về Corner Tool, theo mặc định có thể được tìm thấy trong bảng điều khiển Tools bên trái của không gian làm việc hoặc bạn có thể nhanh chóng chọn nó bằng phím tắt C.
The Shop Around the Corner là một bộ phim hài lãng mạn Mỹ năm 1940 được sản xuất
Nằm ở tầng 2 của tòa nhà Corner Market Building,
được gọi là The Corner, là" trung tâm địa lý,
Ngược lại, khi bạn di chuyển đường định hướng trên một Corner Point, chỉ duy nhất vùng con ở trên cùng một bên của điểm tại đúng vị trí đường định hướng được điều chỉnh.
Tough Calls từ Corner Office mang đến nguồn cảm hứng
Để bắt đầu điều chỉnh các góc của hình chữ nhật, trước tiên bạn phải chọn loại Corner, vì nếu không phần mềm sẽ không cho phép bạn đặt giá trị cho Radius của nó.
thiết lập Corner Radius thành 40 px trong bảng điều khiển ở trên cùng.