Examples of using Cornet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
và" Thabo Maputla"( Thabiso Cornet Mamabolo) trong xà phòng Skeem Saam.[
Đàn cornet.
Dạy học Cornet.
Ảnh của Nicolas Cornet.
Nhiếp ảnh gia người Pháp Nicolas Cornet.
Nhiếp ảnh gia Nicolas Cornet và" chùa Việt Nam".
Bạn có thể thử thay thế với kèn trumpet hay cornet.
Nếu mấy anh xem phim xưa… của Jack Johnson, Jeffries và Cornet.
Tôi nghĩ rằng mối quan hệ không tốt,” Cornet 27 tuổi nói.
Nicolas Cornet là một nhiếp ảnh gia, nhà báo và nhà xuất bản.
Tôi không biết làm cách nào mà mình lại giành chiến thắng”, Cornet nói.
Guy De Cornet cũng đang làm công việc tương tự.- Cùng thời điểm này.
Nhiếp ảnh gia Nicolas Cornet: Tôi muốn người xem hiểu sâu về văn hóa Việt Nam.
Frenchwomen Alizé Cornet và Pauline Parmentier.
Antoni Gaudí i Cornet là một kiến trúc sư Tây Ban Nha, người xứ Catalan.
Ở set thứ 3, Cornet dẫn 5- 2 nhưng bị Serena bẻ bàn giao bóng.
Liban mua các tổ hợp" Cornet", pháo
Ông đã thực hiện trong Queen thành Cornet Band, và sáu mảnh của dàn nhạc của mình.
Guy De Cornet cũng đang làm công việc tương tự.- Cùng thời điểm này.
Nghệ sĩ nhạc jazz Louis Armstrong ghi" Cornet biến món này" vào năm 1925 hoặc 1926.