Examples of using Corrie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trình duyệt của tất cả Corrie Woods điều.
Glaesel và C. Corrie: ISO 45001 là một cột mốc…!
Hãy trở lại với câu chuyện của chúng ta về Corrie.
Rachel Corrie, nạn nhân bị sát hại ở Israel.
Corrie tiếp tục vào thứ Hai lúc 7.30 tối trên ITV.
Corrie McAfee mở cửa
Sarah và Gary đã phá vỡ điểm trên Corrie khi anh nói dối David.
Họ sẽ nghe chúng ta, Corrie, bởi vì chúng ta đã ở đó”.
Mở quyển Kinh Thánh ra, Corrie cẩn thận giải thích chương trình cứu rỗi.
Corrie Woods tiểu sử
Linnette ôm mẹ và cả hai đều cố mỉm cười mặc dù Corrie hết sức thất vọng.
Corrie nhớ lại anh ta đã đánh đập Betsie như thế nào với báng súng của mình.
Trong lúc mà anh cần em, Em Corrie yêu dấu nhất của anh,
Corrie con, khi chúng ta đi xe lửa,
Corrie con, khi chúng ta đi xe lửa,
Phụ thuộc vào người ngoài đến để chỉ cho chúng ta những thứ trong sân nhà mình,” Corrie nói.
Tuy nhiên, ông Martin McKeague, cha của Corrie, lại khẳng định Corrie đã biết bạn gái có thai từ trước khi anh mất tích.
Sally và Corrie.
Ông Tom Corrie- Phó Trưởng phòng Hợp tác- Phái đoàn Liên minh châu Âu tại Việt Nam phát biểu.
Cha cô trả lời:- Corrie con, khi chúng ta đi xe lửa,