Examples of using Corrigan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
người đã chiếm lấy cơ thể của Corrigan sau khi cố gắng triệu tập Persephone với cái giá là mạng sống của anh ấy.[ 4]
Corrigan đã tích cực hoạt động trong phong trào hòa bình sau khi 3 người con của chị mình- Anne Maguire- chạy qua đường
Trong tháng 5 và tháng 6 năm 2010, Corrigan là hành khách trên tàu MV Rachel Corrie,
Betty Williams( 22/ 5/ 1943) tại thành phố Belfast ở bắc Ireland, là người cùng nhận giải Nobel hòa bình với Mairead Corrigan năm 1976 với cương vị người đồng sáng lập cộng đồng những người yêu hòa bình,
chúng tôi đã có tác giả Kelly Corrigan đề cập đến sự gần gũi về mặt cảm xúc,
Aimee Corrigan, một nhiếp ảnh gia rất trẻ
Trong cuộc phỏng vấn của đài phát thanh BBC Radio Ulster khi còn đang trên biển, Corrigan đã gọi cuộc phong tỏa này là" phi nhân,
học viễn tưởng Elysium, James Corrigan trong bộ phim kinh dị, khoa học viễn tưởng Europa Report và vua Stefan trong bộ phim phiêu lưu giả tưởng đen tối Maleficent.
Lực lượng hải quân Israel thậm chí còn được các hành khách trên tàu hạ một thang xuống để giúp họ đi lên boong tàu.[ 23] Sau vụ này, Corrigan nói bà không cảm thấy sinh mạng của bà bị nguy hiểm như của thuyền trưởng Derek Graham, khi ông tiếp xúc với hải quân Israel để bảo đảm với họ rằng sẽ không có sự kháng cự bằng bạo lực.
học viễn tưởng Elysium, James Corrigan trong bộ phim kinh dị, khoa học viễn tưởng Europa Report và vua Stefan trong bộ phim phiêu lưu giả tưởng đen tối Maleficent.
Ban đầu, Tòa án đề xuất cho Corrigan được phép ở lại trong nước vài ngày, khi nộp tiền bảo lãnh tại ngoại mặc dù có lệnh trục xuất; tuy nhiên, nhà nước đã bác bỏ đề nghị trên, cho rằng Corrigan đã biết trước khi đến là bà đã bị cấm nhập vào Israel
Đúng là Corrigan!
Đúng là Corrigan!
Tuyệt lắm, Corrigan.
Tarby Corrigan! Cảm ơn!
Chúng ta có Ash Corrigan.
Các khách sạn ở Corrigan.
Đúng là Corrigan!
Tarby Corrigan! Cảm ơn.
Các khách sạn ở Corrigan.