Examples of using Corvus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ Corvus. Đây là điện thoại mới của Wizard.
Thế thì sao hả Tướng Quintas Attius Corvus?
Ông ấy gửi Corvus đến Mỹ, nhưng mà.
Tất cả điều ông ta quan tâm là Corvus.
Từ Corvus. Đây là điện thoại mới của Wizard.
Quintas Attus Corvus đã cho chúng cơ hội đầu hàng.
Tất cả điều ông ta quan tâm là Corvus.
Xander corvus làm cho cô gái tóc vàng vanessa….
Tôi đáng tiếc cho cậu, Corvus, nhưng cậu phải chết.
Tôi đáng tiếc cho cậu, Corvus, nhưng cậu phải chết.
Proxima là vợ của thành viên đồng hội Black Order Corvus Glaive.
Quạ là loài Corvus Brachyrhynchos.
Nếu ép tôi giết cô như Corvus, tôi sẽ làm đấy!
Còn sáo là loài Euphagus Cyanocephalos. Quạ là loài Corvus Brachyrhynchos.
Quạ Hawaii hay ʻalala( Corvus hawaiiensis) gần như bị tuyệt chủng;
có WizPhone Corvus HQ ở đây.
Irma đóng vai bà nội với hai đứa cháu… Corvus không ngừng khóc.
Nhưng rồi… con trai ông ta, Corvus, cuối cùng cũng ra đời.
À, chi Corvus corax chủ yếu ở miền Bắc
Nhưng rồi… con trai ông ta, Corvus, cuối cùng cũng ra đời.