Examples of using Courageous in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Captains Courageous" năm 1937 và" Boy' s Town" năm 1938.
Courageous như một tàu chiến- tuần dương trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất.
Fisher tiếp nối những con tàu này bằng lớp Courageous càng cực đoan hơn nữa;
HMS Courageous đang chìm sau khi trúng phải ngư lôi của tàu ngầm U- 29.
Này, cậu không phải là Captain Courageous khi chúng ta lớn lên, đúng không?
Ba mươi bảy người của SBS đã quay trở về trên những con tàu ngầm Conqueror và Courageous.
Spencer Tracy giành giải với vai Manuel trong phim Captains Courageous.
Đột biến Courageous tăng mạnh trong một nhóm thân thiện và sẵn sàng để đẩy lùi kẻ thù.
Chiến dịch Courageous Class của Kenneth Cole.
Người sáng lập chiến dịch MeToo là Tarana Burke và Alyssa Milano sẽ nhận được giải thưởng Eason Monroe Courageous Advocate Award.
Nguyên nhân chính xác không thể xác định, nhưng Courageous được nhận 130 tấn Anh( 132 t) thép gia cố;
Vào 3 tháng 1 năm 2003, RSS Courageous đã bị hư hỏng nặng trong vụ va chạm với tàu container ở eo biển Singapore.
Courageous và Glorious cũng có một lực lượng không quân phối thuộc tương tự ngoài trừ chúng mang theo được tổng cộng 48 máy bay.
Hôm qua vô tình đọc trong trang sách câu này và tâm đắc quá" The most courageous act is still to think for yourself.
Courageous còn được tạm thời trang bị
Nó đã hộ tống cho tàu sân bay Courageous, nhưng lại đang tách ra để trợ giúp sau một tín hiệu cấp cứu của chiếc SS Kafirstan khi Courageous bị tấn công và đánh chìm.
Vào lúc này, Courageous đã bị theo đuổi trong hơn hai giờ bởi tàu ngầm Đức U- 29, dưới quyền chỉ huy của Trung tá Hải quân Otto Schuhart.
Courageous được cho hoạt động trở lại vào ngày 21 tháng 2 năm 1928
Bạn đã nhận được danh hiệu‘ The Courageous.'.
Chàng trai hiện đang làm việc cho tổ chức xã hội Courageous Faces Foundation.