Examples of using Covington in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào một trong những ngày cuối cùng của tôi ở thành phố, tôi đã gặp Mark Covington, người sáng lập Cộng đồng Georgia Street,
hai đối tác tại công ty luật Covington& Burling, sẽ tiến hành một cuộc đánh giá độc lập về những vấn đề cụ thể
Gần một nửa các phương tiện truyền thông đã ủng hộ thông tin về các cảnh quay của các học sinh trường trung học Công giáo Covington màu trắng trong những chiếc mũ MAGA chế nhạo
Công ty luật Covington& Burling LLP đã tiến hành kiểm toán dưới sự bảo trợ của
hai đối tác tại công ty luật Covington& Burling, sẽ tiến hành một cuộc đánh giá độc lập về những vấn đề cụ
chỉ về phía tây bắc của Atlanta, và một ở Covington, khoảng 35 dặm về phía đông của Atlanta,
phát ngôn viên của ARB, Thiếu tá Perry Covington nói với KABC- TV rằng máy bay rơi
được lên hình trong một vài quảng cáo thương hiệu như trên Covington và J Racer underwear.
chỉ về phía tây bắc của Atlanta, và một ở Covington, khoảng 35 dặm về phía đông của Atlanta,
Robert Lighthizer gia nhập công ty Covington và Burling ở Washington, DC.
Trong lá thư gửi đến các phụ huynh, Tổng giám mục Roger Foys viết rằng, giáo phận đã vội vàng phê phán hành vi của học sinh trường trung học Công giáo Covington, đặc biệt
Sinh ở Covington.
Khách sạn Covington.
Bay đến Covington.
US 190 giữa Covington và Mandeville.
Người chiến thắng: Colby Covington.
US 190 giữa Covington và Mandeville.
Caleb Covington. Chào các cậu.
Covington- phía nam của Cincinnati.
Người chiến thắng: Colby Covington.