Examples of using Crawley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gần như tan vỡ vì nghèo đói và rắc rối, Reverend Mr Crawley hầu như không biết mình có tội hay không; may mắn thay, bí ẩn được giải quyết giống như quyết tâm của Thiếu tá Grantly và công đức của Grace Crawley buộc Archdeacon vượt qua định kiến của anh ta đối với cô là con dâu.
Anh nổi tiếng nhất với các vai Matthew Crawley trong loạt chính kịch ITV Downton Abbey,
Gần như tan vỡ vì nghèo đói và rắc rối, Reverend Mr Crawley hầu như không biết mình có tội hay không; may mắn thay, bí ẩn được giải quyết giống như quyết tâm của Thiếu tá Grantly và công đức của Grace Crawley buộc Archdeacon vượt qua định kiến của anh ta đối với cô là con dâu.
Downton Abbey hưởng lợi từ việc là một tài sản trí tuệ được yêu thích rộng rãi và đến ba năm sau khi bộ phim truyền hình kết thúc, vừa đủ thời gian để sự chờ đợi tăng lên trước khi khán giả không còn tò mò muốn theo dõi những cuộc phiêu lưu mới nhất của gia đình Crawley nữa.
cô cháu dâu yêu quý hóa là Jane Crawley.
Downton Abbey hưởng lợi từ việc là một tài sản trí tuệ được yêu thích rộng rãi và đến ba năm sau khi bộ phim truyền hình kết thúc, vừa đủ thời gian để sự chờ đợi tăng lên trước khi khán giả không còn tò mò muốn theo dõi những cuộc phiêu lưu mới nhất của gia đình Crawley nữa.
Rawdon Crawley chắc mẩm phen này vớ được ít nhất là bốn vạn đồng bảng trước khi mùa hội ở Luân đôn bắt đầu.
ấy chính là Crawley phu nhân.
Ông Crawley.
Khoảng cách London- Crawley.
Crawley, Clarermont và Albany.
Người bên phải là Alan Crawley.
Tôn ông Pitt Crawley đâu?
Thêm phương thức làm việc tại Crawley.
Crawley Town Crawley Sân vận động Broadfield 5,996.
Crawley Town Crawley Sân vận động Broadfield 5,996.
Crawley, chuẩn bị xe ngựa.
Tường thuật trận Crawley Town vs Port Vale.
Chuyện với bà Crawley sao rồi mẹ?
Tường thuật trận Exeter City vs Crawley Town.