Examples of using Crimea in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
EU kéo dài lệnh trừng phạt Crimea thêm 1 năm.
Anh ta đang đi đến Crimea.
Vùng Caucasus, vùng Crimea vùng Ural.
Tại sao chỉ có Crimea?
Căng thẳng ở Crimea.
Hai binh sĩ Nga bị Ukraine bắt giữ gần biên giới Crimea.
H u Catherine II trong th i gian bà i thăm Crimea năm 1787.
Nga tuyên bố với Nhà Trắng sẽ không trả lại Crimea.
Mỹ hạn chế visa đối với người Nga và Crimea đe dọa Ukraina.
Ukraine duy trì vũ khí hạng nặng ở biên giới Crimea.
Nga xây tường rào ngăn cách Crimea và Ukraine.
Nga cũng vậy tiếp quản Crimea từ Ukraine vào tháng 3 2014,
Theo ông Medvedev, nay Crimea đã gia nhập Nga rồi,
Nga sau đó đã sáp nhập bán đảo Crimea và lực lượng nổi dậy ở miền đông đã tìm cách kiểm soát hoàn toàn các vùng Donetsk và Luhansk.
Họ bắt đầu quay trở lại Crimea dưới thời Mikhail Gorbachev
Crimea, một bán đảo nằm trên bờ biển phía Bắc của biển Đen,
Thế nhưng không một chính trị gia Ukraine nào dám công khai từ bỏ Crimea và vùng Donbass và chấp nhận đây là một phần lãnh thổ của Nga.”.
Ông Medvedev tuyên bố rằng, Crimea sẽ trở thành một cùng kinh tế đặc biệt với nhiều biện pháp thúc đẩy kinh doanh.
Tổ chức có trụ sở ở London nói kể từ khi sáp nhập Crimea, ít nhất bảy người đã bị bắt cóc, và rằng vẫn chưa rõ số phận của họ ra sao.
Trong một bài phát biểu hồi tháng 3 năm 2014 ít lâu sau khi chiếm Crimea, Putin nói rõ là ông đang tái lập vị trí của Nga trong trật tự toàn cầu.