CRISPR in English translation

Examples of using Crispr in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó được gọi là CRISPR, và nó đặt sức mạnh gần như.
It's called crispr, And it places Almost god-like powers.
Chúng ta có thể sử dụng CRISPR để dập tắt các bệnh di truyền.
We could use crispr to stamp out Hereditary diseases.
Kết quả cho" CRISPR".
Search Results for"crispr".
Nhưng Nivala cho rằng đó là thách thức độc đáo phù hợp với CRISPR.
But it's a challenge Nivala thinks is uniquely suited to Crispr.
Được hướng dẫn chính xác bởi CRISPR.
Precisely guided by crispr.
Anh biết CRISPR không?
Are you familiar with CRISPR?
Có năm điều mà chúng ta nên biết về CRISPR.
Here are five things to know about kratom.
Cho đến nay, tiềm năng của hệ thống CRISPR như là một công nghệ chỉnh sửa gen là không thể chối cãi.
Yet, the potential of the CRISPR-Cas9 system as a gene editing technology is undeniable.
Một số nhà nghiên cứu y tế dự đoán rằng CRISPR và các công cụ chỉnh sửa gen khác có thể giúp chúng ta điều trị cơn đau mà không cần dùng thuốc.
Some medical researchers are predicting that Crispr and other gene editing tools could give rise to a whole new way to treat pain without pills.
Nhưng một hệ thống gọi là CRISPR Chúng không thể ngăn chặn cuộc tấn công đầu tiên.
But a system called crispr. They can't prevent The first attack.
Đó là hệ thống CRISPR sử dụng enzyme cas9 Và xác định một kẻ xâm nhập tiềm năng.
From the surveillance camera… And identifies A potential invader, That's the crispr system Using the enzyme cas9.
Đó là hồ sơ của Hitler. để giải thích công nghệ CRISPR cho ai đó trong phòng tối,
It was the profile of hitler. To explain the crispr technology To someone in a dark room,
Trong nghiên cứu sau đó, các chuyên gia đã sử dụng công nghệ chỉnh sửa gien CRISPR đột phá để xóa bỏ 25 Pervs.
But the researchers then used the game-changing gene-editing technology Crispr to delete the 25 Pervs.
CRISPR được xây dựng trên nền tảng công nghệ này nhờ việc sử dụng một phiên bản vô hiệu hóa đặc biệt của protein Cas9 và một protein ức chế bổ sung KRAB.
CRISPRi builds on this technology by using a special deactivated version of the Cas9 protein and an additional inhibitor protein, KRAB.
Hiện tại, công nghệ CRISPR không hiệu quả 100%,
Currently, CRISPR/Cas9 technology is not 100% efficient,
Gần đây, các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng virus có các biện pháp chống lại CRISPR riêng của họ: chúng tạo ra các protein có thể tắt các đoạn gen chết người đó.
Recently, scientists have discovered that viruses have their own anti-CRISPR counter-measures: they produce proteins that can turn off that deadly genetic snipping.
Chúng tôi đang phát triển một số endonuclease xác định, trong đó có hệ thống protein CRISPR/ Cas.
We are developing targeted endonucleases, of which one class is the CRISPR/Cas protein system.
Khi kết hợp với các tiến bộ khác trong khoa học cây trồng, CRISPR có thể làm tăng năng suất cây trồng theo phương thức“ tăng cường bền vững” sử dụng 1,5 tỷ hecta đất canh tác và đóng góp một phần quan trọng đối với an ninh lương thực toàn cầu.
When combined with other advances in crop sciences, CRISPR could increase crop productivity in a“sustainable intensification” mode on the 1.5 billion hectares of global arable land, and make a vital contribution to global food security.
Trình tự CRISPR là cách tế bào ghi lại hình ảnh dưới dạng DNA Trong một tế bào vi khuẩn thực sự.
And keep it for future reference In a real bacterial cell, to protect the cell from those same invaders. the CRISPR sequence is the way that the cell records images in the form of DNA that represent foreign invaders.
Ngay cả khi ông thiết kế các thí nghiệm để biến đổi di truyền những con khỉ sóc CRISPR đầu tiên, Hsu nhận thức được rằng phương pháp này chỉ là một bước để đến phương pháp tiếp theo.
Even as he designs experiments to genetically engineer his first CRISPR-Cas9 marmosets, Hsu is aware that this approach may be only a stepping stone to the next.
Results: 51, Time: 0.0187

Top dictionary queries

Vietnamese - English