Examples of using Croft in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
các trò chơi thậm chí theo chủ đề như Lara Croft Tomb Raider,
Nhưng tình cờ một buổi sáng, khoảng một tuần sau khi ông bà Croft đến, cô rời bà bạn-
The Lost Legacy nếu thiếu Croft), cô ấy là một trong những kiến tạo kỹ xảo bền vững nhất những năm 1990, từng nét dễ nhận ra như Quái thú Sonic.
Nigel Croft, Chủ tịch của ISO/ TC 176/ SC 2, thuộc tiểu ban kỹ thuật phụ trách sửa đổi tiêu chuẩn,
chuyên gia thị trường dầu mỏ Helima Croft nói với CNBC rằng tầm ảnh hưởng của ông này có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ Trung Đông vào thời điểm căng thẳng địa chính trị giữa Iran và Saudi Arabia- cũng như các lợi ích chính trị và đồng minh khác nhau trong khu vực này- đang rất cao.
Mary Jane Croft( sinh ngày 15 tháng 2 năm 1916- mất ngày 24 tháng 8 năm 1999)
Lara Croft.
Cô Croft.
Quý cô Croft.
Là cô Croft.
Brona Croft, và.
Im đi. Cô Croft.
Im đi. Cô Croft.
Giờ nhìn như Lara Croft.
Quý cô Croft và tao.
Sẽ rất hay, Croft.
Còn đây là cô Croft.
Đây là cô Brona Croft.
Vâng, thưa cô Croft.
Giờ nhìn như Lara Croft.