Examples of using Crook in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
râm ran những lời chỉ trích là Crook quá dễ dãi đối với người Da Đỏ;
George Crook và William W. Averell tấn công các tuyến đường xe lửa tiếp tế tại Tây Virginia; còn Nathaniel P. Banks chiếm Mobile, Alabama.[ 57][ 58].
Ảnh về Crook.
Bóng đá Billy Crook.
Sinh của chị Elizabeth Crook.
Ann Crook hiện ở đâu?
Chết của con Edward Crook.
Ann Crook hiện ở đâu?
Khu vườn Crook Hall, Durham.
Tôi bắt giữ bà, bà Crook.
Chết của chị Catharine Crook.
Bảo tàng ở quận Crook, Wyoming.
Chết của con gái Catharine Crook.
Chết của anh/ em trai Edward Crook.
Tôi bắt giữ bà, bà Crook.
Tôi đang đi giao thư cho Tướng Crook.
To be crook- bị ốm, bị bệnh.
Chết của anh/ em trai Thomas Crook.
Tôi đang đi giao thư cho Tướng Crook.
Lễ bap tit của con gái Ann Crook.