Examples of using Crotone in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vị trí của Crotone ở Italia.
Crotone 2- 0 Benevento: 2 bàn thắng tuyệt đẹp.
Crotone 2- 2 Torino: Siêu phẩm của Falque!
Calcio dừng lại ở Crotone: Sự suy tàn của bóng đá Sicilia.
SPAL 1- 1 Crotone: Cordaz ngăn cản SPAL có chiến thắng.
Calcio dừng lại ở Crotone: Sự suy tàn của bóng đá Sicilia.
Cagliari 1- 0 Crotone: Chủ nhà thắng trận đầu tiên ở SVĐ mới.
Crotone được thăng hạng lên Serie C2 vào năm 1984,
Cosenza, Crotone, Reggio di Calabria
Với TL đó thì chuyên gia bongdanet tin tưởng vào Bologna hơn là một Crotone đang khủng hoảng.
Họ đã thi đấu với các câu lạc bộ như Crotone, Juve Stabia và Savoia trước khi xuống hạng.
Crotone đang trong nguy cơ xuống hạng ngay lập tức sau khi thăng hạng lên Serie A mùa giải này.
Ngoài ra còn có một trận derby Calabrian lớn giữa Reggina và Crotone cũng như một trận derby nhỏ với Napoli.
Crotone đã thăng hạng lên Serie C2 vào mùa năm 1984- 1985 nhưng xuống hạng sau 1 năm thi đấu.
Một câu lạc bộ mới, Associazione Sportiva Crotone, bắt đầu cạnh tranh một lần nữa trong Prima Cargetoria( giải hạng tám).
Dưới thời Antonello Cuccureddu, Crotone lần đầu tiên thăng hạng Serie B vào năm 2000, trở lại cấp độ thứ hai hai mùa sau đó.
Crotone chưa thể có được một chiến thắng trên sân khách tới sân nhà và họ thua 8 trong 9 trận đấu của họ cho đến nay.
Sau khi bị Taranto đánh bại trong trận play- off năm 2008, Crotone trở lại giải hạng hai mùa sau, sau khi đánh bại Benevento.
Unione Sportiva Crotone đã thay thế câu lạc bộ trước đó,
Crotone đã đạt được các suất thăng hạng liên tiếp lên Serie C2 và C1, lần lượt giành chiến thắng trong trận play- off trước Locri và Benevento.