Examples of using Crowley in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đóng cách cửa địa ngục sau đít của Crowley mãi mãi.
Uh, quỷ của Crowley?
Kẻ để Lưỡi Dao biến Dean thành quỷ sao? Đây là Crowley.
Kẻ để Lưỡi Dao biến Dean thành quỷ sao? Đây là Crowley.
Đây là Crowley.
Bán đứng chúng ta? Anh có nghĩ Crowley.
Mày vừa mới chứng minh điều đó đó, thằng ngốc. Crowley còn sống.
kể cả Crowley ở đây.
Đây vẫn là nơi an toàn nhất cho cậu. Nên kể cả Crowley ở đây.
Uh, quỷ của Crowley? Quỷ sứ.
Và mạo hiểm để cho Kevin… lại rơi vào tay Crowley lần nữa sao?
Parsons đã sử dụng lời dạy của Crowley để" hỗ trợ nhiệm vụ không thể tưởng tượng và chưa từng có của anh ta là vươn tới các vì sao.".
Đúng là Crowley đó, nhưng đây lại là khả năng hoàn toàn khác nên có lẽ ngươi không thể lấy đó làm thước đo được đâu.
Bên trong máy trả lời điện thoại cổ của Crowley. Hastur, Công tước Địa ngục, hiện bị mắc kẹt trong một cuốn băng.
Hãy chứng mình là Crowley đã thật sự biến mất và rồi có thể cái kế hoạch này của cô sẽ thành công.
Sao anh không quay về với Crowley đi, và gửi lời của tôi rằng, 2 người là những tên khốn kiếp.
Hãy chứng mình là Crowley đã thật sự biến mất và rồi có thể cái kế hoạch này của cô sẽ thành công.
Anh đã luôn tìm một cơ hội xử lý Crowley từ khi hắn chơi xấu anh tại Cedar Rapids.
Rồi tìm cách đóng cánh cổng địa ngục vĩnh viễn nhốt Crowley ở trong. vậy nên chúng tôi phải tìm ra phiến đá đó.