Examples of using Crump in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gặp Irene Crump và Phyllis Jones.
Cụ Irene Crump và Phyllis Jones.
Cụ Irene Crump và Phyllis Jones.
Bảo tàng Crump Park& Nông trại Meadow.
Scott Crump vào cuối những năm 1980.
Con người đấu với Paul Crump( 1965).
Nghệ FDM được S. Scott Crump phát minh ra.
Chào ông. Chào cô, tôi là Lewis Crump.
Bob Johnson và Sheila Crump Johnson- 400 triệu USD.
Với ngựa và dây thừng được dắt xuống đường”, Crump nói.
Bob Johnson và Sheila Crump Johnson- 400 triệu USD.
Luật sư của gia đình Brown, ông Benjamin Crump nói.
Eryl Crump).
↑ James Crump.
Năm 1988- Scott Crump phát minh ra công nghệ Fused Deposition Modeling( FDM).
Công nghệ được phát triển bởi học giả người Mỹ Scott Crump vào năm 1988.
Năm 1988- Scott Crump phát minh ra công nghệ Fused Deposition Modeling( FDM).
( Crump thắng cuộc bầu cử,
Diane Crump trở thành nữ nài ngựa đầu tiên tại một trường đua lớn ở Mỹ( Hialeah).
Scott Crump vào cuối những năm 1980